Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ái ngại



verb
To feel compassion for
thấy lũ trẻ bơ vơ, ai cũng ái ngại at the sight of those waifs and strays, everyone feels compassion for them

[ái ngại]
to feel compassion; to feel anxious/sorry
Thấy lũ trẻ bơ vơ, ai cũng ái ngại
At the sight of those waifs and strays, everyone feels compassion for them
Tôi thấy ái ngại cho nó
I'm sorry for him



Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.